字義Nghĩa
tromáy dịch
huīHÔI
- 1.tro
- 2.bụi
- 3.vôi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
灰 (会意。从手,从火。意思是火已熄灭,可以用手去拿。本义火灰) 同本义 灰,死火余烬也。--《说文》 毋烧灰。--《礼记·月令》。注火之灭者为灰。” 火过为灰。--《字汇》 春蚕到死丝方尽,蜡炬成灰泪始干。--李商隐《无题》 满面尘灰烟火色。--唐·白居易《卖炭翁》 纸灰之类。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 灰飞烟灭。--宋·苏轼《念奴娇·赤壁怀古》 又如灰灭(灰没。像灰烬般地被消灭);灰榇(盛放骨灰的木匣,亦指骨灰);灰罐(灰礶。盛墨的罐子);灰枵(灰烬和腐木。喻消亡);灰火(火灰);灰末(灰粉) 灰尘 灰huī ⒈物质燃烧后剩下的粉末草~。煤~。炭~。化为~烬。 ⒉尘土~尘。抹掉桌上的~。 ⒊特指石灰刷~浆。 ⒋消沉,失望心~意懒。切莫~心。 ⒌黑白之间的颜色~色。~兔。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
tàn tro của lửa; 火 cũng cung cấp âm đọc
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 灰色màu xám
- 灰塵bụi
- 灰心nản lòng
- 灰燼tro tàn
- 灰土bụi
- 灰岩đá vôi (viết tắt của 石灰岩[shi2 hui1 yan2])
- 灰度thang độ xám
- 灰暗màu xám xỉn
- 灰水nước xám
- 灰泥thạch cao
- 吹灰之力một nỗ lực nhỏ
- 心灰意冷nản lòng
- 吃灰
- 吹灰thổi bụi đi
- 扒灰loạn luân giữa bố chồng và con dâu
- 抹灰trát vữa