例句Câu ví dụ
- 1
灰暗的天空突然下起了一大滴一大滴的雨來。
huīàn de tiānkōng tūrán xià qǐ le yī dà dī yī dà dī de yǔ lái。
Trời tối tăm bỗng nhiên bắt đầu mưa to hạt lớn.
- 2
突然,密集的雨點從灰暗的天空中掉落下來。
tūrán, mìjí de yǔdiǎn cóng huīàn de tiānkōng zhōng diàoluò xiàlai。
Bỗng nhiên, những giọt mưa lớn rơi xuống từ bầu trời xám tối.
- 3
我假設我對友誼的看法十分灰暗,因為我從來沒有真正為了什麼事靠過什麼人。
wǒ jiǎshè wǒ duì yǒuyì de kànfǎ shífēn huīàn, yīnwèi wǒ cóngláiméiyǒu zhēnzhèng wèile shénmeshì kào guò shénmerén。
Tôi cho rằng quan điểm của tôi về tình bạn rất u ám, bởi vì tôi chưa bao giờ thực sự dựa vào ai vì một điều gì đó.
