學華語Kaori Dict

灰暗

huīàn

ㄏㄨㄟ ㄢˋ

HÔI ÁM

  1. 1.màu xám xỉn
  2. 2.xám xịt
  3. 3.tối tăm

例句Câu ví dụ

  • 1

    灰暗的天空突然下起了一大滴一大滴的雨來。

    huīàn de tiānkōng tūrán xià qǐ le yī dà dī yī dà dī de yǔ lái。

    Trời tối tăm bỗng nhiên bắt đầu mưa to hạt lớn.

  • 2

    突然,密集的雨點從灰暗的天空中掉落下來。

    tūrán, mìjí de yǔdiǎn cóng huīàn de tiānkōng zhōng diàoluò xiàlai。

    Bỗng nhiên, những giọt mưa lớn rơi xuống từ bầu trời xám tối.

  • 3

    我假設我對友誼的看法十分灰暗,因為我從來沒有真正為了什麼事靠過什麼人。

    wǒ jiǎshè wǒ duì yǒuyì de kànfǎ shífēn huīàn, yīnwèi wǒ cóngláiméiyǒu zhēnzhèng wèile shénmeshì kào guò shénmerén。

    Tôi cho rằng quan điểm của tôi về tình bạn rất u ám, bởi vì tôi chưa bao giờ thực sự dựa vào ai vì một điều gì đó.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

灰暗 nghĩa là gì? · Kaori Dict