- 1.oán giận
- 2.tức giận
- 3.làm ai đó nổi giận

例句Câu ví dụ
- 1
他們對他所做的事讓他感到很惱怒。
tāmen duì tā suǒ zuò de shì ràng tā gǎndào hěn nǎonù。
Các việc anh ấy đã làm khiến anh ấy rất tức giận
- 2
她為啥如此惱怒?
tā wèishá rúcǐ nǎonù?
Cô ấy vì sao lại tức giận như vậy
- 3
我什麼都不說了,這使得他更為惱怒。
wǒ shénme dōu bù shuō le, zhè shǐde tā gèngwéi nǎonù。
Tôi không nói gì cả, điều này khiến anh ấy càng tức giận hơn.