學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
惟
惟
wéi
[ㄨㄟˊ]
DUY
TOCFL 6
1.
chủ nghĩa
2.
chỉ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
不惟
bùwéi
không chỉ
伏惟
fúwéi
nằm phục xuống; phủ phục (để tôn kính)
思惟
sīwéi
biến thể của 思維|思维[si1 wei2]
恭惟
gōngwei
biến thể của 恭維|恭维[gong1 wei5]
惟一
wéiyī
biến thể của 唯一[wei2 yi1]
惟恐
wéikǒng
vì sợ rằng
惟有
wéiyǒu
biến thể của 唯有[wei2 you3]
惟獨
wéidú
chỉ
逐字解
Từng chữ trong từ
惟
duy
nhưng, tuy nhiên, bất quá
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
位
wèi
vị trí
為
wèi
bởi vì
圍
wéi
bao quanh
餵
wèi
cho ăn
為
wéi
làm (với tư cách)
喂
wèi
này
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
惟 nghĩa là gì? · Kaori Dict