學華語Kaori Dict

qiā

ㄑㄧㄚ

KHÁP

HSK 7-9V
  1. 1.hái (hoa)
  2. 2.véo
  3. 3.ngắt
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.ngắt đi
  2. 5.túm lấy
  3. 6.(tiếng lóng) đánh nhau

例句Câu ví dụ

  • 1

    她用手指掐了一下他的乳頭。

    tā yòng shǒuzhǐ qiā le yīxià tā de rǔtóu。

    Cô ấy đã bóp nhẹ đầu nhũ của anh ta bằng ngón tay.

  • 2

    放開我,你正在掐著我的脖子。

    fàngkāi wǒ, nǐ zhèngzài qiā zhe wǒ de bózi。

    Giải phóng tôi ra, anh đang bóp cổ tôi

  • 3

    我們還有做面膜、修眉毛、蒸面、香熏、指掐貼花、皮膚護理什麼的。

    wǒmen háiyǒu zuò miànmó、 xiū méimao、 zhēng miàn、 xiāngxūn、 zhǐ qiā tiēhuā、 pífū hùlǐ shénmede。

    Chúng tôi còn làm mặt nạ, tẩy lông mày, hấp mặt, xông hương, dán hoa lên tay, chăm sóc da và những thứ tương tự.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

掐 nghĩa là gì? · Kaori Dict