學華語Kaori Dict

qià

ㄑㄧㄚˋ

HIỆP

  1. 1.phù hợp
  2. 2.liên hệ
  3. 3.đồng ý
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.tham khảo
  2. 5.rộng rãi

例句Câu ví dụ

  • 1

    他到名古屋洽談業務。

    tā dào Mínggǔwū qiàtán yèwù。

    Anh ấy đến Nagoya để bàn việc

  • 2

    東南西北洽北北。

    dōngnánxīběi qià běi běi。

    Đông Nam Tây Bắc vừa bắc bắc

  • 3

    我們目前正在洽談幾個潛在的合作對象。

    wǒmen mùqián zhèngzài qiàtán jǐge qiánzài de hézuò duìxiàng。

    Hiện tại chúng tôi đang thương lượng với vài đối tác tiềm năng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

洽 nghĩa là gì? · Kaori Dict