洽
qià
[ㄑㄧㄚˋ]
HIỆP

例句Câu ví dụ
- 1
他到名古屋洽談業務。
tā dào Mínggǔwū qiàtán yèwù。
Anh ấy đến Nagoya để bàn việc
- 2
東南西北洽北北。
dōngnánxīběi qià běi běi。
Đông Nam Tây Bắc vừa bắc bắc
- 3
我們目前正在洽談幾個潛在的合作對象。
wǒmen mùqián zhèngzài qiàtán jǐge qiánzài de hézuò duìxiàng。
Hiện tại chúng tôi đang thương lượng với vài đối tác tiềm năng