例句Câu ví dụ
- 1
東西南北恰北北。
dōngxīnánběi qià běi běi。
Đông Nam Tây Bắc vừa bắc bắc
- 2
恰在那時,我想出了一個好辦法。
qià zài nàshí, wǒ xiǎngchū le yīge hǎobàn fǎ。
Ngay lúc đó, tôi nghĩ ra một cách hay.
- 3
斯特拉恰泰拉冰淇淋只不過是一種添加了巧克力碎的普通冰淇淋。
Sī tè lā qià Tài lā bīngqílín zhǐbuguò shì yīzhǒng tiānjiā le qiǎokèlì suì de pǔtōng bīngqílín。
Sữa chua Stracciatella chỉ là một loại sữa chua thông thường được thêm vào một chút vụn sô cô la
