恰恰相反
qiàqiàxiāngfǎn
[ㄑㄧㄚˋ ㄑㄧㄚˋ ㄒㄧㄤ ㄈㄢˇ]
KHÁP KHÁP TƯƠNG PHẢN
HSK 7-9
- 1.hoàn toàn ngược lại

例句Câu ví dụ
- 1
恰恰相反,在有能力自己照顧自己的時候,他們獨自生活。
qiàqiàxiāngfǎn, zài yǒunénglì zìjǐ zhàogu zìjǐ de shíhou, tāmen dúzì shēnghuó。
Ngược lại, khi họ có khả năng tự chăm sóc bản thân, họ sống một mình.
- 2
當我還是年輕人的時候,我腦袋上有很多頭發,胸上無毛。現在,恰恰相反。
dāng wǒ háishi niánqīngrén de shíhou, wǒ nǎodai shàng yǒu hěn duōtóu fā, xiōng shàng wúmáo。 xiànzài, qiàqiàxiāngfǎn。
Khi tôi còn trẻ, tôi có nhiều tóc trên đầu và không có lông trên ngực. Bây giờ lại ngược lại
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 相TƯƠNG (相) – lẫn nhau: Con mắt (目) nấp sau thân cây (木) quan sát — hai bên nhìn NHAU, TƯƠNG trợ lẫn nhau.