例句Câu ví dụ
- 1
發掘不存在的某樣東西。
fājué bù cúnzài de mǒu yàng dōngxi。
Khám phá một thứ nào đó không tồn tại
- 2
這篇報導細掘每一個受訪者的心聲。
zhè piān bàodǎo xì jué měi yīge shòufǎngzhě de xīnshēng。
Bài báo này khai thác từng lời tâm sự của mỗi người được phỏng vấn
- 3
無事掘小,小事掘大。
wú shì jué xiǎo, xiǎoshì jué dà。
Không cần gì cũng vẫn nên hướng cao hơn
