學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
擲還
擲還
giản thể:
掷还
zhì
huán
[ㄓˋ ㄏㄨㄢˊ]
TRỊCH HOÀN
1.
vui lòng trả lại (một món đồ gửi qua thư)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
還
hái
vẫn
還是
háishi
vẫn (như trước)
還
huán
trả lại
還有
háiyǒu
vẫn còn; còn có
歸還
guīhuán
trả lại cái gì
討價還價
tǎojiàhuánjià
mặc cả thương lượng
償還
chánghuán
hoàn trả
還原
huányuán
khôi phục về trạng thái ban đầu
逐字解
Từng chữ trong từ
擲
trịch
ném (xuống), ném mạnh, ném, ném tung
還
hoàn
vẫn, cũng, ngoài ra
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
指環
zhǐhuán
nhẫn (đeo tay)
置換
zhìhuàn
hoán vị
記憶技巧
Mẹo nhớ
還
HOÀN (還) – vẫn, trả lại: Đi hết con đường (辶 sước) vòng tròn rồi VẪN quay về chốn cũ — HOÀN trả, trở lại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
擲還 nghĩa là gì? · Kaori Dict