- 1.du côn
- 2.lưu manh
- 3.xảo trá
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.một cách vô lại
- 5.đáng khinh

例句Câu ví dụ
- 1
我徹底無語了,你簡直就是個無賴!
wǒ chèdǐ wúyǔ le, nǐ jiǎnzhí jiùshì gě wúlài!
Tôi hoàn toàn không còn gì để nói, cậu đúng là một kẻ vô lại!

我徹底無語了,你簡直就是個無賴!
wǒ chèdǐ wúyǔ le, nǐ jiǎnzhí jiùshì gě wúlài!
Tôi hoàn toàn không còn gì để nói, cậu đúng là một kẻ vô lại!