例句Câu ví dụ
- 1
士兵們雄赳赳、氣昂昂地走上閱兵場,步伐整齊有力。
shìbīng men xióngjiūjiū、 qìángáng de zǒu shàng yuèbīng chǎng, bùfá zhěngqí yǒulì。
Các chiến sĩ bước lên sân khấu duyệt binh với khí thế hào hùng, bước đi đều tăm tắp và mạnh mẽ.
士兵們雄赳赳、氣昂昂地走上閱兵場,步伐整齊有力。
shìbīng men xióngjiūjiū、 qìángáng de zǒu shàng yuèbīng chǎng, bùfá zhěngqí yǒulì。
Các chiến sĩ bước lên sân khấu duyệt binh với khí thế hào hùng, bước đi đều tăm tắp và mạnh mẽ.