字義Nghĩa
昂 — tăng, nângmáy dịch
ángNGANG
- 1.nâng lên
- 2.ngẩng
- 3.ngẩng đầu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
昂〈动〉 (形声。从曰,卬声。本义仰起,抬起) 同本义 袒胸露乳,矫首昂视,神情与苏黄不属。--明·魏学洢《核舟记》 柳树得春风,一低复一昂。--《乐府诗集·柳树得春风》 又如昂首(仰着头);昂首挺胸(仰着头,挺起胸膛。形容无所畏惧或坚决的样子) 高,升高 横奉之,令左昂右低,如有首尾然。--《礼记·曲礼》 抬高物价 昂其直,居为奇货。--《聊斋志异·促织》 昂〈形〉 高(与"低"相对)。如昂霄(高入霄汉,形容出人头地或才能杰出) 昂扬。高傲 ⒈仰,高抬~首。 ⒉高,贵~贵。高~。 ⒊情绪振奋斗志~扬。雄赳赳,气~~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 日 (nhật) chỉ nghĩa, 卬 [áng] chỉ âm.
mặt trời
組詞Từ chứa chữ này
- 昂貴đắt đỏ
- 昂首ngẩng cao đầu
- 昂然hiên ngang và không sợ hãi
- 昂仁huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 昂利Henri (tên)
- 昂奮phấn chấn
- 昂山Aung San (1915-1947), tướng và chính trị gia Myanmar, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và là cha của Aung San Suu Kyi 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]
- 昂揚phấn chấn
- 昂昂hăng hái
- 昂藏cao ráo và vạm vỡ
- 高昂ngẩng cao (đầu)
- 激昂đầy nhiệt huyết
- 低昂lên xuống
- 卡昂Caen (thị trấn Pháp)
- 德昂dân tộc De'ang
- 李昂Li Ang, tên cá nhân của Đường Văn Tông 文宗[Wen2 zong1], hoàng đế thứ mười lăm nhà Đường (809-840), trị vì 827-840