學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
易於反掌
易於反掌
giản thể:
易于反掌
yì
yú
fǎn
zhǎng
[ㄧˋ ㄩˊ ㄈㄢˇ ㄓㄤˇ]
DỊCH VU PHẢN CHƯỞNG
1.
xem 易如反掌[yi4 ru2 fan3 zhang3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
容易
róngyì
dễ dàng; đơn giản
等於
děngyú
bằng
由於
yóuyú
do
終於
zhōngyú
cuối cùng
反應
fǎnyìng
phản ứng
對於
duìyú
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
反對
fǎnduì
phản đối; chống lại
於是
yúshì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
逐字解
Từng chữ trong từ
易
dịch, dị
thay đổi
於
ư, ô
ở
反
phản
ngược lại, đối lập, trái ngược, phản
掌
chưởng
ngón tay, lòng bàn chân, chân mèo
記憶技巧
Mẹo nhớ
易
DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
易於反掌 nghĩa là gì? · Kaori Dict