例句Câu ví dụ
- 1
埃塞俄比亞是東非洲最大的國家。
Āisàiébǐyà shì Dōngfēi zhōu zuì dà de guójiā。
Ethiopia là quốc gia lớn nhất ở Đông Phi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 非PHI (非) – không phải: Hai cánh chim xòe ngược chiều nhau, lưng đối lưng — chẳng khớp nhau tí nào, KHÔNG PHẢI, PHI lý!
