學華語Kaori Dict

柏柏爾

giản thể: 柏柏尔

ěr

ㄅㄛˋ ㄅㄛˋ ㄦˇ

BÁ BÁ NHĨ

  1. 1.Người Berber ở Bắc Phi

例句Câu ví dụ

  • 1

    柏柏爾人打了很多場戰爭. 他們想要自由

    Bòbòěr rén dǎ le hěn duō chǎng zhànzhēng . tāmen xiǎngyào zìyóu

    Người柏柏尔 đã đánh nhiều trận chiến. Họ muốn tự do

  • 2

    我們為我們的柏柏爾語感到自豪。

    wǒmen wèi wǒmen de Bòbòěr yǔgǎn dào zìháo。

    Chúng tôi tự hào về ngôn ngữ Berber của chúng tôi

  • 3

    學習柏柏爾語也給了我結識新朋友的機會。

    xuéxí Bòbòěr yǔ yě gěi le wǒ jiéshí xīn péngyou de jīhuì。

    Học tiếng柏柏尔 cũng cho tôi cơ hội làm quen với những người mới.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

柏柏爾 nghĩa là gì? · Kaori Dict