例句Câu ví dụ
- 1
柏柏爾人打了很多場戰爭. 他們想要自由
Bòbòěr rén dǎ le hěn duō chǎng zhànzhēng . tāmen xiǎngyào zìyóu
Người柏柏尔 đã đánh nhiều trận chiến. Họ muốn tự do
- 2
我們為我們的柏柏爾語感到自豪。
wǒmen wèi wǒmen de Bòbòěr yǔgǎn dào zìháo。
Chúng tôi tự hào về ngôn ngữ Berber của chúng tôi
- 3
學習柏柏爾語也給了我結識新朋友的機會。
xuéxí Bòbòěr yǔ yě gěi le wǒ jiéshí xīn péngyou de jīhuì。
Học tiếng柏柏尔 cũng cho tôi cơ hội làm quen với những người mới.
