學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
柔順劑
柔順劑
giản thể:
柔顺剂
róu
shùn
jì
[ㄖㄡˊ ㄕㄨㄣˋ ㄐㄧˋ]
NHU THUẬN TỄ
1.
nước xả vải
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
順利
shùnlì
một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
一路順風
yīlùshùnfēng
chúc lên đường bình an (thành ngữ)
順序
shùnxù
trình tự
順
shùn
tuân theo
順便
shùnbiàn
một cách thuận tiện
溫柔
wēnróu
dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
孝順
xiàoshùn
hiếu thảo
柔軟
róuruǎn
mềm mại
逐字解
Từng chữ trong từ
柔
nhu
mềm
順
thuận
tuân thủ, phục tùng, theo đuổi
劑
tễ
thuốc men
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
柔順劑 nghĩa là gì? · Kaori Dict