例句Câu ví dụ
- 1
木棍是土著作為武器投擲的重而直的棍或棒。
mùgùn shì tǔzhù zuòwéi wǔqì tóuzhì de zhòng ér zhí de gùn huò bàng。
Gậy gỗ là loại gậy dài và nặng mà người bản địa dùng làm vũ khí ném
木棍是土著作為武器投擲的重而直的棍或棒。
mùgùn shì tǔzhù zuòwéi wǔqì tóuzhì de zhòng ér zhí de gùn huò bàng。
Gậy gỗ là loại gậy dài và nặng mà người bản địa dùng làm vũ khí ném