學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
橫貫
橫貫
giản thể:
横贯
héng
guàn
[ㄏㄥˊ ㄍㄨㄢˋ]
HOÀNH QUÁN
1.
băng ngang
2.
cắt qua
3.
vượt qua theo chiều ngang
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
橫
héng
ngang
一貫
yīguàn
nhất quán
橫
hèng
hung dữ và vô lý
貫徹
guànchè
thực hiện
貫穿
guànchuān
chạy xuyên qua
貫通
guàntōng
kết nối
橫向
héngxiàng
nằm ngang
橫七豎八
héngqīshùbā
lộn xộn
逐字解
Từng chữ trong từ
橫
hoành, hoạnh
ngang, ngang hướng, bên cạnh
貫
quán, quan
một dây tiền gồm 1000 đồng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
橫貫 nghĩa là gì? · Kaori Dict