- 1.hoành tráng; tráng lệ

例句Câu ví dụ
- 1
一支大軍正浩浩蕩蕩地行進著。
yī zhī dàjūn zhèng hàohàodàngdàng de xíngjìn zhe。
Một đội quân lớn đang tiến hành một cách hùng dũng

一支大軍正浩浩蕩蕩地行進著。
yī zhī dàjūn zhèng hàohàodàngdàng de xíngjìn zhe。
Một đội quân lớn đang tiến hành một cách hùng dũng