學華語Kaori Dict

giản thể:

yǒng

ㄩㄥˇ

DŨNG

HSK 7-9V

例句Câu ví dụ

  • 1

    難民從整個國家涌來。

    nànmín cóng zhěnggè guójiā yǒng lái。

    Người tị nạn đổ về từ khắp nơi trong cả nước

  • 2

    洪水涌到了窗戶的高度。

    hóngshuǐ yǒng dàoliǎo chuānghu de gāodù。

    Lũ lụt trào lên đến mức cửa sổ

  • 3

    數以千計的人涌向了諾姆。

    shùyǐqiānjì de rén yǒng xiàng le nuò mǔ。

    Ngàn người đã đổ xô đến thành phố Nome

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

湧 nghĩa là gì? · Kaori Dict