例句Câu ví dụ
- 1
難民從整個國家涌來。
nànmín cóng zhěnggè guójiā yǒng lái。
Người tị nạn đổ về từ khắp nơi trong cả nước
- 2
洪水涌到了窗戶的高度。
hóngshuǐ yǒng dàoliǎo chuānghu de gāodù。
Lũ lụt trào lên đến mức cửa sổ
- 3
數以千計的人涌向了諾姆。
shùyǐqiānjì de rén yǒng xiàng le nuò mǔ。
Ngàn người đã đổ xô đến thành phố Nome
