例句Câu ví dụ
- 1
沒有人有勇氣跟他說。
méiyǒu rén yǒu yǒngqì gēn tā shuō。
Không ai dám nói chuyện với anh ấy
- 2
我對他的勇氣感到驚訝。
wǒ duì tā de yǒngqì gǎndào jīngyà。
Tôi cảm thấy ngạc nhiên trước sự dũng cảm của anh ấy
- 3
湯姆沒有勇氣承認自己的錯誤。
Tāngmǔ méiyǒu yǒngqì chéngrèn zìjǐ de cuòwù。
Tom không dám thừa nhận sai lầm của mình.
