例句Câu ví dụ
- 1
這個詞來源於希臘語。
zhège cí láiyuán yú Xīlàyǔ。
Từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp
- 2
我的建議源於我的經驗。
wǒ de jiànyì yuányú wǒ de jīngyàn。
Lời khuyên của tôi xuất phát từ kinh nghiệm của tôi
- 3
所有的罪惡源於金錢的不足
suǒyǒu de zuìè yuányú jīnqián de bùzú
Tất cả tội ác đều bắt nguồn từ sự thiếu hụt tiền bạc
