例句Câu ví dụ
- 1
他們的房子正在裝潢。
tāmen de fángzi zhèngzài zhuānghuáng。
Nhà họ đang được sửa chữa
- 2
寢具顏色要與房間裝潢搭配。
qǐnjù yánsè yào yǔ fángjiān zhuānghuáng dāpèi。
Màu sắc của chăn ga cần hài hòa với nội thất phòng
他們的房子正在裝潢。
tāmen de fángzi zhèngzài zhuānghuáng。
Nhà họ đang được sửa chữa
寢具顏色要與房間裝潢搭配。
qǐnjù yánsè yào yǔ fángjiān zhuānghuáng dāpèi。
Màu sắc của chăn ga cần hài hòa với nội thất phòng