- 1.chát
- 2.chua chát
- 3.khó chịu
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.không mượt
- 5.mặt nhám
- 6.khó hiểu
- 7.tối nghĩa

例句Câu ví dụ
- 1
我在澀谷站遇到了吉行先生。
wǒ zài sè gǔ zhàn yùdào le Jí xíng xiānsheng。
Ta đã gặp ông吉行 tại ga Shibuya.
- 2
忠犬八公的雕像佇立在澀谷站前。
zhōng quǎn bā gōng de diāoxiàng zhùlì zài sè gǔ Zhànqián。
Tượng chó trung thành Hachiko đứng tại trước ga Shibuya