- 1.dập tắt hoặc làm tắt
- 2.tắt (lửa, v.v.)
- 3.tiêu diệt hoặc xóa sổ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.nhấn chìm

例句Câu ví dụ
- 1
火滅了。
huǒ miè le
Lửa đã tắt
- 2
火滅了。
huǒ miè le。
Lửa đã tắt
- 3
燈光滅了。
dēngguāng miè le。
Đèn tắt

火滅了。
huǒ miè le
Lửa đã tắt
火滅了。
huǒ miè le。
Lửa đã tắt
燈光滅了。
dēngguāng miè le。
Đèn tắt