灼
zhuó
[ㄓㄨㄛˊ]
CHƯỚC
- 1.đốt; thiêu; cháy xém
- 2.(hình thức kết hợp) sáng; phát sáng

例句Câu ví dụ
- 1
用水沖洗灼傷的手指。
yòng shuǐ chōngxǐ zhuóshāng de shǒuzhǐ。
Rửa tay bị bỏng bằng nước lạnh
- 2
桃之夭夭,灼灼其華。之子於歸,宜其室家。
táo zhī yāo yāo, zhuó zhuó qí Huá。 zhī zǐ yúguī, Yí qí shì jiā。
Đào hoa rực rỡ, hoa tươi thắm. Người con gái này về nhà chồng, thật phù hợp cho gia đình
- 3
尼古拉斯的用意是羅馬化西里爾字母就猶如太陽般美麗,若是直視會灼燒人的眼睛。
ní gǔ lā Sī de yòngyì shì luómǎhuà Xīlǐěrzìmǔ jiù yóurú tàiyang bān měilì, ruòshì zhíshì huì zhuóshāo rén de yǎnjing。
Ý của Nicolas là việc phiên âm chữ cái Cyrillic thành chữ Latin giống như mặt trời vậy, nếu nhìn trực tiếp sẽ làm cháy mắt người