學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
燦
燦
giản thể:
灿
càn
[ㄘㄢˋ]
XÁN
1.
rực rỡ
2.
sáng
3.
ngời
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
lấp lánh
5.
huy hoàng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
燦爛
cànlàn
lung linh
燦笑
cànxiào
cười rạng rỡ
綺燦
qǐcàn
quyến rũ
港燦
Gǎngcàn
港燦 — (chế) người Hồng Kông
金燦燦
jīncàncàn
vàng rực rỡ và lộng lẫy
燦爛多彩
cànlànduōcǎi
rực rỡ nhiều màu sắc (của pháo hoa, ánh đèn sáng, v.v.)
燦若繁星
cànruòfánxīng
sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng
舌燦蓮花
shécànliánhuā
dí dỏm trong lời nói
逐字解
Từng chữ trong từ
燦
xán
sáng rõ, chiếu sáng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
餐
cān
bữa ăn
慘
cǎn
thảm
殘
cán
phá hủy
參
cān
tham gia
㕘
cān
biến thể của 參|参[can1]
叅
cān
biến thể cũ của 參|参[can1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
灿 nghĩa là gì? · Kaori Dict