例句Câu ví dụ
- 1
炎炎夏日來杯冰涼的啤酒,人生一樂也!
yányán xiàrì lái bēi bīngliáng de píjiǔ, rénshēng yī lè yě!
Trong cái nắng chói chang của mùa hè, một ly bia lạnh là niềm vui của cuộc đời!
- 2
炎炎夏日,空調全天開放讓我們保持涼爽。
yányán xiàrì, kōngtiáo quántiān kāifàng ràng wǒmen bǎochí liángshuǎng。
Trong ngày hè nóng nực, điều hòa hoạt động suốt ngày đêm giúp chúng tôi luôn cảm thấy mát mẻ
