例句Câu ví dụ
- 1
今天下午非常炎熱。
jīntiān xiàwǔ fēicháng yánrè。
Hôm nay chiều rất nóng
- 2
我爸爸不喜歡夏天炎熱的天氣。
wǒ bàba bù xǐhuan xiàtiān yánrè de tiānqì。
Bố tôi không thích thời tiết nóng của mùa hè
- 3
我不在乎炎熱的天氣。
wǒ bùzàihu yánrè de tiānqì。
Tôi không ngại thời tiết nóng
