學華語Kaori Dict

yán

ㄧㄢˊ

VIÊM

例句Câu ví dụ

  • 1

    今天下午非常炎熱。

    jīntiān xiàwǔ fēicháng yánrè。

    Hôm nay chiều rất nóng

  • 2

    我爸爸不喜歡夏天炎熱的天氣。

    wǒ bàba bù xǐhuan xiàtiān yánrè de tiānqì。

    Bố tôi không thích thời tiết nóng của mùa hè

  • 3

    我不在乎炎熱的天氣。

    wǒ bùzàihu yánrè de tiānqì。

    Tôi không ngại thời tiết nóng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

炎 nghĩa là gì? · Kaori Dict