例句Câu ví dụ
- 1
湯姆往炖菜里加了西蘭花。
Tāngmǔ wǎng dùn cài Lǐjiā le xīlánhuā。
Tom thêm bắp cải vào nồi canh
- 2
茭白用油“燜”,蛤蜊放在蛋里“炖”。
jiāobái yòng yóu “ mèn ”, gélí fàng zài dàn lǐ “ dùn ”。
Củ sen được nấu bằng dầu, hàu được nấu trong trứng
湯姆往炖菜里加了西蘭花。
Tāngmǔ wǎng dùn cài Lǐjiā le xīlánhuā。
Tom thêm bắp cải vào nồi canh
茭白用油“燜”,蛤蜊放在蛋里“炖”。
jiāobái yòng yóu “ mèn ”, gélí fàng zài dàn lǐ “ dùn ”。
Củ sen được nấu bằng dầu, hàu được nấu trong trứng