例句Câu ví dụ
- 1
她住在倫敦。
tā zhù zài Lúndūn。
Cô ấy ở tại Luân Đôn.
- 2
倫敦起了大霧。
Lúndūn qǐ le dàwù。
London có sương mù lớn
- 3
倫敦現在幾點鐘?
Lúndūn xiànzài jǐdiǎn zhōng ?
Londond hiện giờ mấy giờ?
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 敦促thúc giục
- 敦厚chân thành
- 敦nhân hậu
- 倫敦Luân Đôn, thủ đô Vương Quốc Anh
- 敦倫thắt chặt quan hệ đạo đức giữa người với người
- 敦化Đôn Hoá, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
- 敦煌Đôn Hoàng, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
- 敦睦thúc đẩy quan hệ hữu nghị
