例句Câu ví dụ
- 1
鉛筆頭鈍了。
qiānbǐ tóu dùn le。
Đầu bút bị mòn
- 2
我的劍雖然是鈍的,但應付你的話是綽綽有餘的。
wǒ de jiàn suīrán shì dùn de, dàn yìngfu nǐ dehuà shì chuòchuòyǒuyú de。
Sword của tôi tuy đã mòn nhưng vẫn đủ để đối phó với ngươi
- 3
太陽穴鈍鈍地痛,意識似乎被籠罩上了一層薄薄的霧靄。
tàiyángxué dùn dùn de tòng, yìshí sìhū bèi lǒngzhào shàng le yīcéng báo báo de wùǎi。
Đầu gối đau nhức, ý thức dường như bao phủ bởi một lớp sương mỏng.
