蹲
dūn
[ㄉㄨㄣ]
TỒN
HSK 6TOCFL 5V
- 1.ngồi xổm
- 2.ngồi chồm hỗm
- 3.lưu lại (một nơi)
Cách đọc khác:cún — chấn thương chân hoặc tay do va đập đột ngột hoặc tiếp đất (thuộc tiếng địa phương)

例句Câu ví dụ
- 1
他蹲下來系鞋。
tā dūn xià lai xì xié
Anh ấy cúi xuống buộc giày
- 2
我老爸在蹲監獄。
wǒ lǎobà zài dūn jiānyù。
Bố tôi đang ngồi tù
- 3
湯姆蹲了三年多的監獄。
Tāngmǔ dūn le sān nián duō de jiānyù。
Tom đã ngồi tù hơn ba năm