學華語Kaori Dict

烏鶇

giản thể: 乌鸫

dōng

ㄨ ㄉㄨㄥ

Ô ĐÔNG

  1. 1.(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đen thường (Turdus merula)

例句Câu ví dụ

  • 1

    那只黑鳥不是烏鶇。

    nà zhǐ hēi niǎo bùshì wūdōng。

    Con chim đen đó không phải là chim chích chòe.

  • 2

    烏鶇的羽毛是黑色的。

    wūdōng de yǔmáo shì hēisè de。

    Lông của những con chim đen là màu đen

  • 3

    烏鶇在綠草中發現了一條小紅蟲。

    wūdōng zài lǜcǎo zhōng fāxiàn le yī tiáo xiǎo hóng chóng。

    Chim chích chòe phát hiện một con giòi nhỏ đỏ trong cỏ xanh

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

烏鶇 nghĩa là gì? · Kaori Dict