- 1.nấu nướng; nghệ thuật ẩm thực

例句Câu ví dụ
- 1
正在讀烹飪書的女孩是凱特。
zhèngzài dú pēngrèn shū de nǚhái shì Kǎitè。
Cô gái đang đọc sách nấu ăn là Kate.
- 2
她在烹飪方面有進步。
tā zài pēngrèn fāngmiàn yǒu jìnbù。
Cô ấy có tiến bộ trong việc nấu ăn
- 3
印度是一個烹飪文化豐富的地區。
Yìndù shì yīge pēngrèn wénhuà fēngfù de dìqū。
Ấn Độ là một vùng đất giàu về văn hóa ẩm thực.