烹
pēng
[ㄆㄥ]
PHANH
- 1.phương pháp nấu
- 2.nấu sôi sống ai (hình phạt tử hình trong triều đại Trung Quốc)

例句Câu ví dụ
- 1
我聽說你擅長烹飪。
wǒ tīngshuō nǐ shàncháng pēngrèn。
Tôi nghe nói anh rất giỏi nấu ăn
- 2
Tom對烹飪很在行。
T o m duì pēngrèn hěn zàiháng。
Tom rất giỏi nấu ăn
- 3
這就是我們烹調米的方法。
zhèjiù shì wǒmen pēngtiáo mǐ de fāngfǎ。
Đó là cách chúng tôi nấu cơm