- 1.không biết xấu hổ
- 2.vô liêm sỉ
- 3.mặt dày

例句Câu ví dụ
- 1
你認為湯姆很無恥嗎?
nǐ rènwéi Tāngmǔ hěn wúchǐ ma?
Này có nghĩ Tom rất vô lại không?
- 2
我對他們無恥的行徑感到厭惡。
wǒ duì tāmen wúchǐ de xíngjìng gǎndào yànwù。
Tôi ghét thói vô lễ của họ
- 3
他懷疑的無恥行為差點要了他的命。
tā huáiyí de wúchǐ xíngwéi chàdiǎn yào le tā de mìng。
Hành vi vô luân mà anh ấy nghi ngờ đã gần như khiến anh ấy mất mạng