學華語Kaori Dict

無恥

giản thể: 无耻

chǐ

ㄨˊ ㄔˇ

VÔ SỈ

TOCFL 6
  1. 1.không biết xấu hổ
  2. 2.vô liêm sỉ
  3. 3.mặt dày

例句Câu ví dụ

  • 1

    你認為湯姆很無恥嗎?

    nǐ rènwéi Tāngmǔ hěn wúchǐ ma?

    Này có nghĩ Tom rất vô lại không?

  • 2

    我對他們無恥的行徑感到厭惡。

    wǒ duì tāmen wúchǐ de xíngjìng gǎndào yànwù。

    Tôi ghét thói vô lễ của họ

  • 3

    他懷疑的無恥行為差點要了他的命。

    tā huáiyí de wúchǐ xíngwéi chàdiǎn yào le tā de mìng。

    Hành vi vô luân mà anh ấy nghi ngờ đã gần như khiến anh ấy mất mạng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

無恥 nghĩa là gì? · Kaori Dict