燃
rán
[ㄖㄢˊ]
NHIÊN
- 1.cháy
- 2.đốt
- 3.thắp
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.hình tượng châm ngòi (hy vọng)
- 5.khơi mào (tranh luận)
- 6.nâng cao (hy vọng)

例句Câu ví dụ
- 1
這房子正在燃燒著。
zhè fángzi zhèngzài ránshāo zhe。
Ngôi nhà đang cháy
- 2
今夜,星光燃亮天際。
jīnyè, xīngguāng rán liàng tiānjì。
Đêm nay, ánh sáng sao rực rỡ bầu trời.
- 3
把蠟燭點燃。
bǎ làzhú diǎnrán。
Đốt nến.