染
rǎn
[ㄖㄢˇ]
NHIỄM
HSK 5TOCFL 5V
- 1.nhuộm
- 2.mắc (bệnh)
- 3.nhiễm (thói xấu, v.v.)
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.làm ô nhiễm
- 5.thêm màu vào tranh

例句Câu ví dụ
- 1
他把布染成了紅色。
tā bǎ bù rǎn chéng le hóng sè
Anh ấy nhuộm vải thành màu đỏ
- 2
他在染頭發。
tā zài rǎn tóufa。
Anh ấy đang nhuộm tóc
- 3
你染過頭髮嗎?
nǐ rǎn guòtóu fà ma?
Anh từng nhuộm tóc chưa?