學華語Kaori Dict

感染

gǎnrǎn

ㄍㄢˇ ㄖㄢˇ

CẢM NHIỄM

HSK 7-9TOCFL 5V
  1. 1.lây nhiễm; nhiễm trùng
  2. 2.(nghĩa bóng) ảnh hưởng

例句Câu ví dụ

  • 1

    他感染了愛滋病。

    tā gǎnrǎn le àizībìng。

    Anh ấy đã bị nhiễm HIV

  • 2

    湯姆被感染了嗎?

    Tāngmǔ bèi gǎnrǎn le ma?

    Tom có bị nhiễm bệnh không?

  • 3

    我被他的故事感染了。

    wǒ bèi tā de gùshi gǎnrǎn le。

    Tôi đã bị câu chuyện của anh ấy cảm động

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

感染 nghĩa là gì? · Kaori Dict