字義Nghĩa
phủ màu, nhuộmmáy dịch
rǎnNHIỄM
- 1.nhuộm
- 2.mắc (bệnh)
- 3.nhiễm (thói xấu, v.v.)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
染 (形声。从水,杂声。一说从木、从水、从九。会意。古染料多来源于植物,故从木;染料须加工成液体,故从水;染须反复进行,故从九。本义使布帛等物着色) 同本义 染,以缯为色也。--《说文》 掌染草。--《周礼·序官》。注兰?象斗之属,掌染草,掌以春秋敛染草之物。” 又如染博士(染色的工匠);染服(僧侣所穿的缁衣。因缁衣由黑色染成,故称);染户(操染色业的人家);染茜(染成大红色);染采(将织物染成彩色);染事(染色的事务);染网(用 牲畜血等染网);一股暖流染红了她的两颊;染指甲;染头发 传染,感染 此所以染者众也。 染rǎn ⒈使着色~色。~布。 ⒉感受,沾上感~。传~。~上恶习。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Nước氵 và rượu九 trộn trong cái chậu gỗ木
組詞Từ chứa chữ này
- 染上mắc (bệnh)
- 染布nhuộm vải
- 染廠nhà máy nhuộm
- 染指nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì
- 染料thuốc nhuộm
- 染毒nhiễm độc
- 染病mắc bệnh
- 染織nhuộm và dệt
- 染色nhuộm
- 染髮nhuộm tóc
- 污染gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
- 感染lây nhiễm; nhiễm trùng
- 傳染lây nhiễm
- 傳染病bệnh truyền nhiễm
- 感染力tính lây nhiễm (của bệnh)
- 渲染kết xuất (tin học)