學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
染織
染織
giản thể:
染织
rǎn
zhī
[ㄖㄢˇ ㄓ]
NHIỄM CHỨC
1.
nhuộm và dệt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
污染
wūrǎn
gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
組織
zǔzhī
tổ chức
染
rǎn
nhuộm
感染
gǎnrǎn
lây nhiễm; nhiễm trùng
傳染
chuánrǎn
lây nhiễm
紡織
fǎngzhī
dệt may
織
zhī
dệt
傳染病
chuánrǎnbìng
bệnh truyền nhiễm
逐字解
Từng chữ trong từ
染
nhiễm, nhuộm
phủ màu, nhuộm
織
chức
dệt, khâu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
染指
rǎnzhǐ
nhúng tay vào (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì
燃脂
ránzhī
đốt mỡ — đốt cháy mỡ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
染織 nghĩa là gì? · Kaori Dict