例句Câu ví dụ
- 1
然後我很快就睡著了。
ránhòu wǒ hěn kuài jiù shuìzháo le。
Sau đó tôi nhanh chóng ngủ thiếp đi
- 2
許個願,然後吹熄蠟燭吧。
xǔ gě yuàn, ránhòu chuīxī làzhú ba。
Đặt ước nguyện, rồi thổi tắt nến.
- 3
我們去市區吃飯,然後再看場電影吧。
wǒmen qù shìqū chīfàn, ránhòu zài kàn chǎng diànyǐng ba。
Chúng ta đi ăn ở khu trung tâm thành phố, sau đó xem một bộ phim đi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 然NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.
