學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
燐
燐
giản thể:
磷
lín
[ㄌㄧㄣˊ]
LÂN
1.
biến thể của 磷[lin2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
磷
lín
(hóa học) phốt pho
粦
lín
biến thể của 磷[lin2]
含磷
hánlín
chứa phốt phát
白磷
báilín
phốt pho trắng
磷光
línguāng
sự lân quang
磷火
línhuǒ
sự lân quang
磷石
línshí
mica, muscovite (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum
磷磷
línlín
biến thể của 粼粼[lin2 lin2]
逐字解
Từng chữ trong từ
燐
lân
phốt pho (nguyên tố 15, P)
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
淋
lín
tưới nhỏ giọt
臨
lín
đối mặt
拎
līn
nhấc lên; xách trong tay
林
lín
(dùng trong từ ghép) rừng
鄰
lín
hàng xóm
鱗
lín
vảy (của cá)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
燐 nghĩa là gì? · Kaori Dict