- 1.sản xuất than củi
- 2.đốt than củi (thường ám chỉ tự tử bằng ngộ độc khí carbon monoxide)

例句Câu ví dụ
- 1
我們還在燒炭取暖。
wǒmen hái zài shāotàn qǔnuǎn。
Chúng tôi vẫn đang đốt than để sưởi ấm

我們還在燒炭取暖。
wǒmen hái zài shāotàn qǔnuǎn。
Chúng tôi vẫn đang đốt than để sưởi ấm