爵
jué
[ㄐㄩㄝˊ]
TƯỚC
- 1.đồ đựng rượu bằng đồng cổ có 3 chân và quai vòng
- 2.quý tộc

例句Câu ví dụ
- 1
四老爺土星明亮,不日該有加官晉爵之喜。
sì lǎoye Tǔxīng míngliàng, bùrì gāi yǒujiā guān jìnjué zhī xǐ。
Bốn lão爷 sao sáng, không ngày nào không có tin vui thăng quan tiến chức.
[ㄐㄩㄝˊ]
TƯỚC

四老爺土星明亮,不日該有加官晉爵之喜。
sì lǎoye Tǔxīng míngliàng, bùrì gāi yǒujiā guān jìnjué zhī xǐ。
Bốn lão爷 sao sáng, không ngày nào không có tin vui thăng quan tiến chức.