狐狸
húli
[ㄏㄨˊ ㄌㄧ˙]
HỒ LY
TOCFL 5
- 1.con cáo
- 2.nghĩa bóng: người xảo quyệt và phản trắc

例句Câu ví dụ
- 1
狐狸是野生動物。
húli shì yěshēngdòngwù。
Hổ là động vật hoang dã.
- 2
包柏想在家裡養狐狸。
bāo bó xiǎng zàijiā lǐ yǎng húli。
Bob muốn nuôi một con cáo ở nhà
- 3
你知道有些狐狸住在這座山上嗎?
nǐ zhīdào yǒuxiē húli zhù zài zhè zuò Shānshàng ma ?
Anh có biết rằng có một số chú mèo sống trên núi này không?