字義Nghĩa
cáomáy dịch
húHỒ
- 1.cáo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
狐 (形声。从犬,瓜声。本义狐狸) 同本义 朕狐疑。--《汉书·文帝纪》。注狐性多疑,每渡冰河,且听且渡,故言疑者称狐疑。” 小狐汔济。--《易·未济》 狐鸣呼曰。--《史记·陈涉世家》 狐裘不暖锦衾薄。--唐·岑参《白雪歌送武判官归京》 狐凭鼠伏。--《广东军务记》 又如狐丘(狐穴居之小山);狐白(狐腋下的白毛);狐兔(狐和兔);狐仙(传说狐狸能修炼成仙,化为人形,与人来往) 喻坏人,小人 狐hú ⒈通称"狐狸",属受保护的动物,禁止猎杀。它的形状略像狼,面部较长,吻尖,尾长,尾毛蓬松。尾部能分泌恶臭,遇敌时从肛门放出,乘机逃跑。毛多为赤褐色。性狡猾, 多疑,昼伏夜出,捕食鼠、鸟、家禽等。毛皮柔软,可做衣、帽等。今已能人工养殖。 ⒉ ⒊ ⒋
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 犭 (khuyển) chỉ nghĩa, 瓜 [guā] chỉ âm.
chó
組詞Từ chứa chữ này
- 狐狸con cáo
- 狐疑nghi ngờ; hoài nghi
- 狐女hồ ly
- 狐猴vượn cáo
- 狐獴cầy meerkat
- 狐臭mùi cơ thể
- 狐蝠dơi quạ; dơi ăn trái (chi Pteropus)
- 狐步舞điệu nhảy fox-trot (vũ điệu khiêu vũ) (từ mượn)
- 狐狸座Chòm sao Tiểu Hồ Ly
- 狐狸精hồ ly tinh
- 令狐tên địa danh cũ (ở Lâm Ấp huyện 臨猗縣|临猗县[Lin2yi1 Xian4], Sơn Tây)
- 搜狐Sohu, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến Trung Quốc
- 火狐Firefox (trình duyệt web)
- 火狐gấu trúc đỏ (Ailurus fulgens)
- 玄狐cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)
- 白狐cáo Bắc Cực