狐狸精
húlijīng
[ㄏㄨˊ ㄌㄧ˙ ㄐㄧㄥ]
HỒ LY TINH
- 1.hồ ly tinh
- 2.người đàn bà lẳng lơ
- 3.phù thủy
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.người quyến rũ

例句Câu ví dụ
- 1
有兩種狐狸精神:好狐狸和壞狐狸。
yǒu liǎng zhǒng húlijīng shén: hǎo húli hé huài húli。
Có hai loại tinh thần cáo: cáo tốt và cáo xấu